tiêm lửa
Định nghĩa
Động từ (kết hợp với danh từ "lửa" để tạo thành cụm từ):
- "tiêm lửa" là hành động đưa lửa vào một vật hoặc một nơi nào đó thông qua một ống nhỏ hoặc đầu nhọn, thường nhằm mục đích đốt cháy, kích hoạt hoặc làm nóng. Cụm từ này ít phổ biến trong đời sống hàng ngày, thường xuất hiện trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc văn chương cổ.
Ví dụ sử dụng
- Ngữ cảnh kỹ thuật (giả định): (Kỹ sư sử dụng thiết bị để đưa lửa vào lò đốt.)
- Ngữ cảnh văn chương (hiếm): (Người thợ rèn đưa lửa vào lòng than để làm nóng chảy sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiêm lửa" có thể được dùng với nghĩa bóng (rất hiếm) để chỉ việc truyền cảm hứng mạnh mẽ, sự kích thích mãnh liệt, tương tự như "thổi lửa".
- Bài hát đó như tiêm lửa vào lòng người nghe. (Bài hát đó truyền cảm hứng mạnh mẽ vào lòng người nghe.)
Biến thể và từ gần giống
- Tiêm (động từ): đưa chất lỏng hoặc khí vào cơ thể qua kim.
- Bác sĩ tiêm vắc-xin cho bệnh nhân. (Bác sĩ đưa vắc-xin vào cơ thể bệnh nhân.)
- Thổi lửa (cụm động từ): hành động dùng hơi để làm lửa cháy mạnh hơn hoặc truyền cảm hứng.
- Anh ta thổi lửa vào bếp lò. (Anh ta dùng hơi để làm lửa cháy mạnh hơn.)
- Đốt lửa (động từ): hành động tạo ra hoặc duy trì lửa.
- Họ đốt lửa để sưởi ấm. (Họ tạo ra lửa để sưởi ấm.)
Từ đồng nghĩa
- Nạp lửa: đưa lửa vào một hệ thống (thường dùng trong kỹ thuật).
- Truyền lửa: chuyển lửa từ nơi này sang nơi khác, hoặc theo nghĩa bóng là truyền cảm hứng.
Thành ngữ liên quan
- Lửa thử vàng: thử thách giúp bộc lộ giá trị thật.
- Khó khăn là lửa thử vàng của con người. (Khó khăn là thử thách để biết giá trị thật của con người.)
- Châm lửa: khơi mào một sự việc hoặc cảm xúc.
- Lời nói đó châm lửa cho cuộc tranh cãi. (Lời nói đó khơi mào cuộc tranh cãi.)